hồi ký

Học thuật
Thân thiện
hồi ký

Một cụ già ngồi viết hồi ký của mình bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể văn ghi chép lại những sự việc đã xảy ra trong quá khứ của chính tác giả, được sắp xếp theo trình tự thời gian. Đây một thể loại văn học tự sự, tập trung vào trải nghiệm cá nhân, ký ức đánh giá của người viết về các sự kiện đã qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy đang viết cuốn hồi ký về thời gian làm việc trong quân ngũ. (Ông ấy đang ghi chép lại những trải nghiệm cá nhân theo thứ tự thời gian về thời kỳ phục vụ trong quân đội.)
    • Cuốn hồi ký của nhà văn ấy tiết lộ nhiều góc khuất trong sự nghiệp sáng tác của ông. (Tác phẩm ghi chép sự việc đã qua của nhà văn đó cho thấy nhiều điều chưa từng được biết đến về quá trình sáng tác văn chương của ông.)
    • Đọc hồi ký giúp ta hiểu hơn về con người thời đại tác giả đã sống. (Việc đọc thể loại văn ghi chép sự việc cá nhân này giúp người đọc cái nhìn sâu sắc hơn về tính cách tác giả bối cảnh lịch sử thời đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết hồi ký": hành động biên soạn, ghi chép lại những ký ức sự kiện cá nhân thành một tác phẩm hoàn chỉnh.
    • Sau khi nghỉ hưu, cựu tổng thống dành thời gian để viết hồi ký.
  • "tập hồi ký": chỉ một tác phẩm hồi ký cụ thể, thường được xuất bản thành sách.
    • Tập hồi ký mới phát hành của đã trở thành sách bán chạy.
Biến thể từ liên quan
  • Hồi ức (danh từ): những ký ức, kỷ niệm về quá khứ. Từ này nhấn mạnh đến phần ký ức trong tâm trí hơn tác phẩm văn học được viết ra.
    • Những hồi ức đẹp về tuổi thơ luôntrong tôi.
  • Ký sự (danh từ): thể văn ghi chép tính chất khách quan về những sự việc, con người tác giả chứng kiến hoặc tìm hiểu được, khác với hồi kýtính chủ quan đối tượng (bản thân tác giả).
    • Nhà báo đi thực tế để viết ký sự về đời sống vùng cao.
Từ đồng nghĩa
  • Tự truyện (danh từ): tác phẩm văn học do chính nhân vật chính viết về cuộc đời mình. Từ này thường bao hàm phạm vi rộng hơn cả cuộc đời, trong khi hồi ký có thể chỉ tập trung vào một giai đoạn, sự kiện cụ thể.
  • Hồi tưởng (danh từ): sự nhớ lại, hồi tưởng lại quá khứ.
Cụm từ liên quan
  • Ghi chép hồi ký: hành động ghi lại các sự kiện, suy nghĩ với mục đích sau này viết thành hồi ký.
    • Ông thói quen ghi chép hồi ký hằng ngày.
hồi ký

Một cụ già ngồi viết hồi ký của mình bên cửa sổ.

  1. Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mình đã làm, đã gặp.

Từ gần giống

Từ chứa "hồi ký"